Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “articulate”

146 câu thật có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: articulate nghĩa là nói rõ ràng. articulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a joint. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ articulate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This will require the use of an articulated joint or malleable material at the mobilised joints.

    Từ trong câu: articulate, malleable, require, use, joint, material

    «Upper Limb Orthotics/Cerebral Palsy with flexion contracture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157847 (bản sửa đổi 1598566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An articulate and scholarly biography by the friends and co-workers of this outstanding atomic pioneer.

    Từ trong câu: biography, articulate, pioneer, outstanding, scholarly, atomic, friend, worker

    Isaac Asimov, Worlds Within Worlds: The Story of Nuclear Energy, Volume 3 (of 3) Nuclear Fission; Nuclear Fusion; Beyond Fusion. Nguồn: Project Gutenberg #49821. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In railway jargon, these types of vehicles are called "articulated".

    Từ trong câu: jargon, railway, type, vehicle, call, articulate

    «Tram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23690 (bản sửa đổi 10127615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng articulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
articulate a syllable44 lần
articulate buses20 lần
faintly articulate62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulate trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ articulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulate: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.