Câu tiếng Anh có từ “articulate”
149 câu thật có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: articulate nghĩa là nói rõ ràng. articulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: provide with a joint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ articulate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I'll--" Then a red rage, a heaving, tumultuous passion, would drown articulate thought so that his intention never took form in words.
Từ trong câu: articulate, red, rage, passion, drown, think, intention, never
Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was strangely indistinct, however, and less like articulate words than an unshaped sound, such as would be the utterance of feeling and sympathy, rather than of the intellect.
Từ trong câu: articulate, intellect, strangely, however, less, like, word, sound
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These speculations were unemphasized sensations rather than articulated thoughts, for Wilson would have laughed at the idea of seriously connecting Tom with the murder.
Từ trong câu: sensation, connect, articulate, seriously, idea, rather, think, laugh
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng articulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| articulate a syllable | 44 lần |
| articulate buses | 20 lần |
| faintly articulate | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ articulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ articulate trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ articulate hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ articulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ articulate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ articulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ articulate: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.