Câu tiếng Anh có từ “archetype”
91 câu thật có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archetype nghĩa là nguyên mẫu. archetype là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as a model or a basis for making copies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archetype
Nay, more, it is not only our mirror but our archetype for every thing.
Từ trong câu: archetype, mirror, every, thing
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Printer, philosopher, scientist, author and patriot, impeccable husband and citizen, why isn't he an archetype?
Từ trong câu: archetype, impeccable, printer, philosopher, scientist, author, patriot, husband
D. H. Lawrence, Studies in Classic American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #60547. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Save him, there is no other perverted animal; not one clad otherwise, or minded otherwise, than his archetype.
Từ trong câu: archetype, save, animal, otherwise, mind
Louise Imogen Guiney, Patrins To Which Is Added an Inquirendo Into the Wit & Other Good Parts of His Late Majesty King Charles the Second. Nguồn: Project Gutenberg #57024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gabriel Powers of DVDActive thought that while the characters fit into neat "archetypes", it was not a bad thing and fit well with the series.
Gabriel Powers của DVDActive nghĩ rằng mặc dù các nhân vật phù hợp với những "nguyên mẫu" rõ ràng nhưng đó không phải là điều xấu và rất phù hợp với bộ truyện.
Từ trong câu: archetype, power, think, character, fit, neat, bad, thing
«List of Avatar: The Last Airbender characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259263 (bản sửa đổi 9902891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This does not forbid us to ascribe the grace of his verse to an inward principle of poetry, which supplied him with archetypes of the beautiful and splendid to work by.
Từ trong câu: archetype, forbid, grace, verse, principle, poetry, supply, beautiful
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archetype
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- archetype crustacean10 lần
- quintanilla archetype8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archetype
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archetype trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archetype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archetype gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archetype?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archetype: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.