E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “archetype”

91 câu thật có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: archetype nghĩa là nguyên mẫu. archetype là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as a model or a basis for making copies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ archetype

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • However, historically many of these archetypes have reflected the prejudices of the time.

    Từ trong câu: archetype, however, historically, many, reflect, prejudice, time

    «Mass Media/Ethics of Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86163 (bản sửa đổi 4079100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many people see it as an archetype (something that other works have been based on) for other African novels.

    Từ trong câu: archetype, many, people, see, something, work, base, novel

    «Things Fall Apart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700723 (bản sửa đổi 10550891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Archetypes have been present in mythology and literature for hundreds of years.

    Từ trong câu: mythology, archetype, present, literature, year

    «Archetype», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60443 (bản sửa đổi 10900358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng archetype

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
archetype crustacean10 lần
quintanilla archetype8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ archetype

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archetype trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ archetype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archetype gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archetype?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archetype: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.