Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “archetype”

91 câu thật có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: archetype nghĩa là nguyên mẫu. archetype là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as a model or a basis for making copies. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Each chapter also identifies psychological difficulties associated with each archetype, and ways to grow to overcome these difficulties.

    Từ trong câu: archetype, chapter, identify, psychological, difficulty, associate, way, grow

    «Relationships/Recommended Books», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83241 (bản sửa đổi 1688645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An archetype is a game that implements the purest set of conventions that is commonly accepted as defining a genre.

    Từ trong câu: archetype, game, implement, pure, set, convention, commonly, accept

    «Video Game Design/Archetypes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65198 (bản sửa đổi 4635852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do they aim by the creations of their genius to raise less gifted minds to gaze upon the archetype of all beauty, truth, and goodness?

    Từ trong câu: archetype, aim, creation, genius, raise, less, gift, mind

    Paulist Fathers, Sermons Preached at the Church of St. Paul the Apostle, New York, During the Year 1861.. Nguồn: Project Gutenberg #59041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng archetype

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • archetype crustacean10 lần
  • quintanilla archetype8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ archetype

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archetype trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ archetype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archetype gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archetype?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archetype: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.