Câu tiếng Anh có từ “archetype”
91 câu thật có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archetype nghĩa là nguyên mẫu. archetype là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as a model or a basis for making copies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archetype
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are several different Archetypes (ATs) in City of Heroes.
Từ trong câu: archetype, several, different, city, hero
«City Of Heroes/Archetypes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457984 (bản sửa đổi 4318175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Save him, there is no other perverted animal; not one clad otherwise, or minded otherwise, than his archetype.
Từ trong câu: archetype, save, animal, otherwise, mind
Louise Imogen Guiney, Patrins To Which Is Added an Inquirendo Into the Wit & Other Good Parts of His Late Majesty King Charles the Second. Nguồn: Project Gutenberg #57024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knowledge was possible because there were such eternal forms or ideal elements--the archetypes--of which the +eide+ were the counterparts and representations.
Từ trong câu: archetype, knowledge, possible, because, eternal, form, ideal, element
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now in Federalism in the true sense—and I regard the constitution of the United States as the archetype—there is no such subordination.
Từ trong câu: archetype, now, true, sense, regard, constitution, unite, state
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archetype
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| archetype crustacean | 10 lần |
| quintanilla archetype | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archetype
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archetype trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archetype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archetype gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archetype?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archetype: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.