Câu tiếng Anh có từ “archetype”
91 câu thật có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archetype nghĩa là nguyên mẫu. archetype là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as a model or a basis for making copies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archetype
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An archetype is a game that implements the purest set of conventions that is commonly accepted as defining a genre.
Từ trong câu: archetype, game, implement, pure, set, convention, commonly, accept
«Video Game Design/Archetypes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65198 (bản sửa đổi 4635852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The unmanifest trinity is the archetype, and therefore, the pattern or model for the manifest, embodying in potency all that the manifest may ever become.
Từ trong câu: archetype, therefore, pattern, model, embody, ever, become
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For to imagine that the archetype was created would be blasphemy, seeing that the world is the noblest of creations, and God is the best of causes.
Từ trong câu: archetype, imagine, create, see, world, noble, creation, god
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archetype
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| archetype crustacean | 10 lần |
| quintanilla archetype | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archetype
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archetype trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archetype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archetype gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archetype?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archetype: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.