Câu tiếng Anh có từ “archetype”
91 câu thật có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archetype nghĩa là nguyên mẫu. archetype là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that serves as a model or a basis for making copies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archetype
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They discussed Jung's theories of the collective consciousness (shared archetypes all humans have access to).
Từ trong câu: archetype, discuss, theory, collective, consciousness, share, human, access
«Motivation and emotion/Book/2021/Psilocybin and spirituality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277061 (bản sửa đổi 2343389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She explains that she made the Archetype with different people's DNA and that the Archetype is the perfect human being.
Từ trong câu: archetype, explain, make, different, dna, perfect, human
«Invasion of the Bane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223333 (bản sửa đổi 10319070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Hooray!" he cried in his mad delight, and the mimic planets recommenced their journeys as silently almost as their great archetypes outside.
Từ trong câu: archetype, cry, mad, delight, mimic, planet, journey, silently
William Hale White, Miriam's Schooling and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #15525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng archetype
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| archetype crustacean | 10 lần |
| quintanilla archetype | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archetype
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archetype trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ archetype hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archetype xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archetype gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archetype?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archetype: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.