Câu tiếng Anh có từ “appalling”
70 câu thật có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appalling nghĩa là kinh khủng. appalling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appalling
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
License, crime, and disorder of the most appalling character marked their steps.
Từ trong câu: appalling, disorder, appal, appall, license, crime, character, mark
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In conclusion, we cannot refrain from noticing the firmness and presence of mind evinced by Captain Burgess under the most appalling circumstances.
Từ trong câu: refrain, appalling, firmness, appal, appall, conclusion, can, notice
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her name was Christine Zduleczna; she has been working in the most appalling parts of this unhappy country for nearly two years.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, name, work, part, unhappy, country
Coningsby Dawson, It Might Have Happened to You A Contemporary Portrait of Central and Eastern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #52452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was one of those self-taught men, whose force of intellect breaks through the most appalling obstacles, and rises unaided to skill and reputation.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, self, teach, man, force, intellect
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I heard upon the tempest, above that awful whistling, a wild mad laugh that rang against the cliff, weirdly appalling.
Từ trong câu: mad, awful, cliff, appalling, appal, whistle, appall, hear
Jack Williamson, The alien intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #73724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appalling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appalling trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appalling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appalling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appalling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appalling: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.