Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “appalling”

70 câu thật có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appalling nghĩa là kinh khủng. appalling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing consternation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Social pleasure and the follies of dress are not checked in consequence, and are, indeed, carried to an appalling degree.

    Từ trong câu: appall, appal, appalling, social, pleasure, folly, dress, check

    Dorothée, duchesse de Dino, Memoirs of the Duchesse De Dino (Afterwards Duchesse de Talleyrand et de Sagan), 1841-1850. Nguồn: Project Gutenberg #48076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appalling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appalling trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appalling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appalling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appalling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appalling: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.