Câu tiếng Anh có từ “appalling”
70 câu thật có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appalling nghĩa là kinh khủng. appalling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appalling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A more appalling quandary in the drama of war can scarcely be imagined.
Từ trong câu: imagine, appalling, appal, scarcely, appall, drama, war
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Words cannot describe the appalling noise which denoted each hit.
Từ trong câu: denote, appalling, hit, appal, each, noise, appall, word
Sven Anders Hedin, With the German armies in the West. Nguồn: Project Gutenberg #79238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In conclusion, we cannot refrain from noticing the firmness and presence of mind evinced by Captain Burgess under the most appalling circumstances.
Từ trong câu: refrain, appalling, firmness, appal, appall, conclusion, can, notice
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The loss of life is appalling and can never be accurately determined.
Từ trong câu: accurately, appall, appal, appalling, loss, life, never, determine
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appalling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appalling trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appalling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appalling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appalling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appalling: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.