Câu tiếng Anh có từ “appalling”
70 câu thật có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appalling nghĩa là kinh khủng. appalling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appalling
Even the children, who are too small to appreciate what their loss has been, absorb from their mothers this characteristic composure that is appalling.
Từ trong câu: appreciate, appalling, characteristic, absorb, appal, loss, appall, even
Edward R. Coyle, Ambulancing on the French front. Nguồn: Project Gutenberg #77797. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her name was Christine Zduleczna; she has been working in the most appalling parts of this unhappy country for nearly two years.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, name, work, part, unhappy, country
Coningsby Dawson, It Might Have Happened to You A Contemporary Portrait of Central and Eastern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #52452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appalling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appalling trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appalling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appalling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appalling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appalling: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.