Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “appalling”
70 câu thật có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appalling nghĩa là kinh khủng. appalling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appalling
Even Norah sat motionless, forgetting to push him away, forgetting everything but the appalling nature of the news which she had just heard.
Ngay cả Norah cũng ngồi bất động, quên đẩy anh ra, quên hết mọi thứ ngoại trừ bản chất kinh hoàng của tin tức cô vừa nghe được.
Từ trong câu: appalling, even, sit, motionless, forget, push, away, everything
George de Horne, Mrs. Vaizey, Sisters Three. Nguồn: Project Gutenberg #21103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appalling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appalling trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appalling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appalling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appalling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appalling: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.