Câu tiếng Anh có từ “appalling”
106 câu thật có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appalling nghĩa là kinh khủng. appalling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appalling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then came a pause, and hope might have revived had not the war epoch left behind it a strange and appalling condition.
Từ trong câu: pause, appalling, revive, appal, appall, come, hope, war
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever else a statesman may communicate to his son, we may be sure that he does not confide to him such appalling guilt as this.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, statesman, whatever, else, communicate, son
Samuel Rawson Gardiner, What Gunpowder Plot Was. Nguồn: Project Gutenberg #34606. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sense of the supernatural was strong in this unhappy man, and he turned away as one might have done in the actual presence of an appalling miracle.
Từ trong câu: miracle, supernatural, appalling, sense, strong, unhappy, man, turn
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appalling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appalling trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appalling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appalling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appalling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appalling: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.