Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appalling”

107 câu thật có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appalling nghĩa là kinh khủng. appalling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing consternation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appalling

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The whole exhibition was one of appalling wretchedness, that would harrow up the feelings even of those who had long been familiar with lamentable scenes.

    Từ trong câu: appalling, harrow, whole, exhibition, appal, up, feel, even

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Willian was a thrifty, clear-headed, energetic woman; but, though she would not have owned it, she herself found the prospect appalling.

    Từ trong câu: herself, appalling, energetic, appal, prospect, appall, mr, clear

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, who would credit that Justine Moritz, who was so amiable, and fond of all the family, could suddenly become so capable of so frightful, so appalling a crime?”

    Từ trong câu: credit, appalling, indeed, fond, family, suddenly, become, capable

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appalling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appalling trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ appalling hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appalling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appalling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appalling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appalling: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.