Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anytime”

88 câu thật có từ anytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anytime nghĩa là bất cứ lúc nào, vào mọi thời điểm. anytime là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time; whenever needed or chosen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anytime

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His reason was because he would not be "rehabilitating the building anytime soon."

    Từ trong câu: anytime, reason, because, build, soon

    «19th century stable in Buffalo, New York officially saved from demolition», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109116 (bản sửa đổi 4812290). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “You know you could quit anytime and there wouldn’t be any hard feelings between us.”

    Từ trong câu: anytime, know, quit, hard, feel

    William Faulkner, The sound and the fury. Nguồn: Project Gutenberg #75170. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anytime she would go into the room, she could hear her knocking on the wall with her cane.

    Từ trong câu: anytime, go, room, hear, knock, wall, cane

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I stole a gun, and I would shoot anytime and anywhere, and nobody bothered me because they was scared to.

    Từ trong câu: anytime, bothered, scared, steal, gun, shoot, anywhere, nobody

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have assured its coming I would at anytime during the preceding eleven months have unshrinkingly sacrificed my right hand!

    Từ trong câu: anytime, assure, come, precede, eleven, month, sacrifice, right

    William Pittenger, Capturing a Locomotive: A History of Secret Service in the Late War.. Nguồn: Project Gutenberg #36752. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anytime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anytime trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ anytime hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anytime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anytime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anytime: can và could (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.