E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anytime”

88 câu thật có từ anytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anytime nghĩa là bất cứ lúc nào, vào mọi thời điểm. anytime là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time; whenever needed or chosen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anytime

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Concepts are useful anytime that a component departs away from the rest shape due to stress.

    Từ trong câu: anytime, concept, useful, component, depart, away, rest, shape

    «High School Engineering/Connecting Math and Science with Engineering in High School and College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255340 (bản sửa đổi 2971505). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because distance learning can break down the barriers of time and distance, student learning can take anytime and anywhere in the world.

    Từ trong câu: anytime, because, distance, learn, break, down, barrier, time

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Change Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177846 (bản sửa đổi 3269306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anytime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anytime trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ anytime hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anytime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anytime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anytime: can và could (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.