Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anticipation”

189 câu thật có từ anticipation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anticipation nghĩa là dự đoán. anticipation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anticipation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng anticipation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pleasurable anticipation121 lần
joyful anticipation158 lần
joyous anticipation109 lần
sanguine anticipation68 lần
pleasing anticipation90 lần
hopeful anticipation64 lần
eager anticipation168 lần
delightful anticipation101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticipation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticipation trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ anticipation hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anticipation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticipation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticipation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticipation: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.