Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anticipation”

185 câu thật có từ anticipation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anticipation nghĩa là dự đoán. anticipation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anticipation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Anxiety can be felt out of anticipation for future events, feeling concerned about the possibility of something happening.

    Từ trong câu: anticipation, anxiety, feel, out, future, event, concern, possibility

    «Motivation and emotion/Book/2024/Rivalry in the workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306814 (bản sửa đổi 2676733). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Why can the anticipation of a experience create such a strong motivation when the experience itself involves little pleasure?

    Từ trong câu: anticipation, experience, create, strong, motivation, itself, involve, little

    «Motivation and emotion/Book/2026/Pleasure anticipation and dopamine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330078 (bản sửa đổi 2833249). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And further, the cheering truths of the Gospel, at last brought to light, stirred all hearts and filled them with anticipation and hope.

    Từ trong câu: anticipation, further, cheer, truth, last, bring, light, stir

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One week I could live on memory, and the next upon anticipation, and so get through the long vacation in comparative comfort.

    Từ trong câu: vacation, week, live, memory, next, anticipation, get, long

    Clara Morris, Life on the Stage: My Personal Experiences and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #33537. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticipation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticipation trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ anticipation hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anticipation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticipation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticipation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticipation: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.