Câu tiếng Anh có từ “annually”
145 câu thật có từ annually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annually nghĩa là hàng năm. annually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without missing a year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annually
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He pointed out that trade was annually increasing, and that exports were now much greater than imports.
Từ trong câu: annually, export, point, out, trade, increase, now, much
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They began to hear one report to club annually.
Từ trong câu: annually, begin, hear, report, club
«Interesting social sciences/Global and environmental issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399811 (bản sửa đổi 4567514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From this time forward, she sent pictures to the Salon annually.
Từ trong câu: salon, time, forward, send, picture, annually
François Crastre, Rosa Bonheur. Nguồn: Project Gutenberg #41939. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From my eight mango-trees in Morong district I got annually two pickings, and one year three pickings from two trees.
Từ trong câu: mango, eight, tree, district, get, annually, year
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng annually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annually trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ annually hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annually: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.