E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analyse”

197 câu thật có từ analyse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analyse nghĩa là phân tích. analyse là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ analyse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He would link his theories to what he observed and analysed around him.

    Từ trong câu: analyse, link, theory, observe, around

    «Educational Technology Innovation and Impact/Why use Technology in Education/Naturalist Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64832 (bản sửa đổi 3253784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The day of sentiment was over, and no dithyrambic affirmations or fine-drawn analyses of the Rights of Man would serve their present turn.

    Từ trong câu: analyse, day, sentiment, fine, draw, right, man, serve

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In much illness, I have often myself taken this drug, and always hoped it would provide me a crop of apparitions that I might analyse.

    Từ trong câu: analyse, much, illness, often, myself, take, drug, always

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without the analyses, the planning process would be rather impractical.

    Từ trong câu: impractical, analyse, plan, process, rather

    «Transportation Planning Casebook/Vancouver Skytrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256941 (bản sửa đổi 3360396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People would be focusing on software management, establish the explicitly objective, and analyse the key risk.

    Từ trong câu: explicitly, people, focus, software, management, establish, objective, analyse

    «Plan-driven software development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71219 (bản sửa đổi 2359528). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng analyse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meta analyse146 lần
statistical analyse52 lần
mega analyse18 lần
regression analyse17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyse trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ analyse hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analyse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyse: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.