Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ambassador”

197 câu thật có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ambassador nghĩa là đại sứ. ambassador là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomat of the highest rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ambassador

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Scottish ambassadors had at first tried to make him marry the oldest daughter.

    Từ trong câu: ambassador, first, try, make, marry, old, daughter

    «Anne of Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236339 (bản sửa đổi 10374675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is an ambassador of the Most High on his way to perform his Master's will.

    Từ trong câu: ambassador, perform, high, way

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ambassadors were all trained in the school of Wellesley, and formed perhaps the most illustrious trio of "politicals" that the Indian service has produced.

    Từ trong câu: ambassador, trio, train, school, form, perhaps, service, produce

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Baron Brunnow, the Russian ambassador in London, sent home to the emperor Nicholas I. the most pessimistic reports.

    Từ trong câu: pessimistic, ambassador, send, home, emperor, report

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A cushion was now brought to him, and he bade the eldest of the ambassadors seat himself upon it.

    Từ trong câu: cushion, now, bring, bid, ambassador, seat, himself

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ambassador

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venetian ambassador177 lần
austrian ambassador167 lần
spanish ambassador414 lần
french ambassador858 lần
russian ambassador218 lần
prussian ambassador90 lần
foreign ambassador287 lần
swedish ambassador85 lần
british ambassador222 lần
persian ambassador60 lần
turkish ambassador61 lần
ambassador at constantinople51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambassador

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambassador trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ ambassador hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ambassador xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambassador gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambassador?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambassador: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.