Câu tiếng Anh có từ “allowance”
185 câu thật có từ allowance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allowance nghĩa là trợ cấp. allowance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an amount allowed or granted (as during a given period). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allowance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is a tacit allowance that they have the right to make laws about such things which we believe in our own conscience they have not.
Từ trong câu: tacit, allowance, right, make, law, thing, believe, conscience
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said enthusiastic, but all due allowance must be made for the natural and inherited indolence of the Mexican.
Từ trong câu: indolence, enthusiastic, due, allowance, make, natural, inherit
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This seems to be an obvious truism if we make due allowance for what is called the velocity of circulation.
Từ trong câu: truism, seem, obvious, make, due, allowance, call, velocity
Hartley Withers, War-Time Financial Problems. Nguồn: Project Gutenberg #13045. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would have liked to arrange for every one of the workers of the world to have a due allowance of such confections.
Từ trong câu: confection, like, arrange, every, worker, world, due, allowance
Elisabeth Sanxay Holding, The unlit lamp. Nguồn: Project Gutenberg #70237. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng allowance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberal allowance | 328 lần |
| monthly allowance | 112 lần |
| scanty allowance | 132 lần |
| yearly allowance | 94 lần |
| weekly allowance | 108 lần |
| allowance of grog | 77 lần |
| quarter's allowance | 60 lần |
| quarterly allowance | 55 lần |
| extra allowance | 104 lần |
| due allowance | 292 lần |
| annual allowance | 64 lần |
| ample allowance | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allowance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allowance trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ allowance hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allowance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allowance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allowance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allowance: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (17 câu), must và have to (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.