Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “algorithm”
118 câu thật có từ algorithm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: algorithm nghĩa là thuật toán. algorithm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a precise rule (or set of rules) specifying how to solve some problem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ algorithm
After six months of use, we developed a voting algorithm based on how members were using the site.
Từ trong câu: algorithm, six, month, use, develop, vote, base, member
«Social networking site lets users run virtual campaign for US president», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102552 (bản sửa đổi 4826248). · English Wikinews · CC BY 2.5
Finally an algorithm is applied on this last line in order to find the center of the black line.
Từ trong câu: algorithm, finally, apply, last, line, order, find, center
«Cyberbotics' Robot Curriculum/Beginner programming Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180945 (bản sửa đổi 3773347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each chapter covers several algorithms, so you have real choices to make — pick the ones that interest you most.
Từ trong câu: algorithm, chapter, cover, several, real, choice, make, pick
«Operating Systems (Hands-On)/CPU Scheduling and Multiprocessing/The HAWX Scheduling Lab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328768 (bản sửa đổi 2801933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One can contrast algorithm to method by pointing out that a method does not need to consist of simple steps.
Từ trong câu: algorithm, contrast, method, point, out, need, consist, simple
«An analysis of the concept of algorithm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308134 (bản sửa đổi 2703434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Algorithm is a rather fancy name for a simple idea: a step-by-step solution to a problem.
Từ trong câu: fancy, algorithm, rather, name, simple, idea, step, solution
«Foundations of Computer Science/Algorithms and Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304221 (bản sửa đổi 4384547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng algorithm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- compression algorithm115 lần
- sorting algorithm72 lần
- encryption algorithm58 lần
- scheduling algorithm50 lần
- genetic algorithm64 lần
- optimization algorithm38 lần
- routing algorithm29 lần
- euclidean algorithm26 lần
- hashing algorithm24 lần
- dijkstra's algorithm22 lần
- decompression algorithm22 lần
- backpropagation algorithm20 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ algorithm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ algorithm trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ algorithm hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ algorithm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ algorithm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ algorithm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ algorithm: can và could (19 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.