Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “algorithm”

118 câu thật có từ algorithm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: algorithm nghĩa là thuật toán. algorithm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a precise rule (or set of rules) specifying how to solve some problem. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng algorithm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • compression algorithm115 lần
  • sorting algorithm72 lần
  • encryption algorithm58 lần
  • scheduling algorithm50 lần
  • genetic algorithm64 lần
  • optimization algorithm38 lần
  • routing algorithm29 lần
  • euclidean algorithm26 lần
  • hashing algorithm24 lần
  • dijkstra's algorithm22 lần
  • decompression algorithm22 lần
  • backpropagation algorithm20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ algorithm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ algorithm trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ algorithm hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ algorithm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ algorithm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ algorithm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ algorithm: can và could (19 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.