Câu tiếng Anh có từ “airport”
222 câu thật có từ airport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airport nghĩa là sân bay. airport là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airfield equipped with control tower and hangars as well as accommodations for passengers and cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airport
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ports and airports, farms and factories will thrive with trade and innovation and ideas.
Từ trong câu: airport, port, farm, factory, trade, innovation, idea
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When someone first enters an airport, they will need to check in.
Từ trong câu: airport, someone, first, enter, need, check
«Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3610 (bản sửa đổi 10951728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The airport revenues in general will be from parking, concessions, airline rental payments, and other miscellaneous income.
Từ trong câu: concession, airport, revenue, general, park, airline, rental, payment
«Public-Private Partnership Policy Casebook/LAX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376650 (bản sửa đổi 3771178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you get out of the airport, some bikes will chase you.
Từ trong câu: chase, once, get, out, airport, bike
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Ran Fa Li», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428181 (bản sửa đổi 3863491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These chips, loaded with the passport owner's private information, will be used in airport gates.
Từ trong câu: chip, load, passport, private, information, use, airport, gate
«Turkish passports will soon use RFID chips», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55930 (bản sửa đổi 4827858). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng airport
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| international airport | 1.180 lần |
| heathrow airport | 87 lần |
| busiest airport | 73 lần |
| laguardia airport | 61 lần |
| changi airport | 40 lần |
| sydney airport | 124 lần |
| gatwick airport | 31 lần |
| municipal airport | 33 lần |
| haneda airport | 19 lần |
| schiphol airport | 19 lần |
| regional airport | 34 lần |
| jfk airport | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airport
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airport trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ airport hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airport gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airport?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airport: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.