Câu tiếng Anh có từ “airport”
222 câu thật có từ airport hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: airport nghĩa là sân bay. airport là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an airfield equipped with control tower and hangars as well as accommodations for passengers and cargo. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ airport
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It has also received many awards for being the best airport in the world.
Từ trong câu: airport, award, receive, many, best, world
«Singapore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5909 (bản sửa đổi 11008069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the largest and busiest airport in Croatia.
Từ trong câu: airport, busy, large
«Franjo Tuđman Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040547 (bản sửa đổi 9937806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the busiest airport in the world.
Từ trong câu: airport, busy, world
«Atlanta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5031 (bản sửa đổi 10860576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now AT&T itself had crippled airports with computer malfunctions-- not just one airport, but three at once, some of the busiest in the world.
Từ trong câu: airport, malfunction, now, not, itself, computer, once, busy
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The nearest train station is Cheltenham, about from the airport.
Từ trong câu: station, airport, near, train
«Moorabbin Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323497 (bản sửa đổi 9687670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each pilot acts like an ant searching for the best airport gate.
Từ trong câu: ant, pilot, act, like, search, best, airport, gate
«Swarm intelligence/Applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226946 (bản sửa đổi 1736792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng airport
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| international airport | 1.180 lần |
| heathrow airport | 87 lần |
| busiest airport | 73 lần |
| laguardia airport | 61 lần |
| changi airport | 40 lần |
| sydney airport | 124 lần |
| gatwick airport | 31 lần |
| municipal airport | 33 lần |
| haneda airport | 19 lần |
| schiphol airport | 19 lần |
| regional airport | 34 lần |
| jfk airport | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ airport
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ airport trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ airport hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ airport xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ airport gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ airport?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ airport: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.