Câu tiếng Anh có từ “aesthetic”
170 câu thật có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aesthetic nghĩa là tính thẩm mỹ. aesthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the subject of aesthetics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aesthetic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I know that the life of a deck-hand will not bear a very close examination for aesthetic purposes.
Từ trong câu: aesthetic, know, life, deck, hand, bear, close, examination
Various, Lippincott's Magazine, November 1885. Nguồn: Project Gutenberg #26185. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So far as this side of esthetic philosophy extends, Aquinas will carry me all along the line.
Từ trong câu: extend, philosophy, far, side, aesthetic, carry, line
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As e-reader devices overtake paper book sales, book design aesthetics will evolve as well.
Từ trong câu: overtake, reader, device, paper, book, sale, design, aesthetic
«Basic Book Design/Indentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81065 (bản sửa đổi 3224932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no reason to doubt that it will continue to develop, as in the past, in the direction of the esthetic, supersensual, and altruistic.
Từ trong câu: altruistic, reason, doubt, continue, develop, past, direction, aesthetic
Henry T. Finck, Primitive Love and Love-Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11934. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aesthetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely aesthetic | 31 lần |
| aesthetic tastes | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aesthetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aesthetic trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aesthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aesthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aesthetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aesthetic: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.