Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adopted”

128 câu thật có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adopted nghĩa là được thông qua. adopted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acquired as your own by free choice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adopted

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She told Peter that she had adopted all the other boys, and would like to adopt him also.

    Từ trong câu: adopted, adopt, tell, boy, like

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eventually, as we know, she adopted the expedient of cutting out the words which would form the message, and addressing the letter in a disguised hand.

    Từ trong câu: adopted, adopt, eventually, know, cut, out, word, form

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That he was a cannibal she would not believe, but that he was an adopted member of some savage tribe at length seemed possible to her.

    Từ trong câu: adopted, adopt, possible, believe, member, tribe, length, seem

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would keep the merciless slaveholder profoundly ignorant of the means of flight adopted by the slave.

    Từ trong câu: flight, ignorant, keep, profoundly, adopted, slave, would, means

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having adopted such measures as the above, it could hardly be expected that Lord North would lower his tone.

    Từ trong câu: lower, tone, low, expect, adopted, north, above, adopt

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adopted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adopted trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adopted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adopted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adopted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adopted: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.