Câu tiếng Anh có từ “adopted”
128 câu thật có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adopted nghĩa là được thông qua. adopted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acquired as your own by free choice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adopted
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are a variety of textures that can be adopted.
Từ trong câu: adopted, variety, adopt
«Art Print Production Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241032 (bản sửa đổi 4636679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under these laws, adopted by Congress, and in effect re-enacted and made laws of the District, the slaves there are now held.
Từ trong câu: adopted, adopt, district, law, effect, be, make, slave
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For there was scarcely a family in San Antonio of which this good doctor was not an adopted member.
Từ trong câu: member, adopted, adopt, scarcely, family, good, doctor
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover there are many "unvalidated and sometimes harmful psychotherapeutic methods" that have been widely adopted by the profession.
Hơn nữa, có rất nhiều "phương pháp trị liệu tâm lý không được kiểm chứng và đôi khi có hại" đã được giới chuyên môn áp dụng rộng rãi.
Từ trong câu: widely, harmful, adopted, moreover, many, sometimes, method, adopt
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The prudence of this line of action, indeed, was obvious; but, unfortunately, there was one very strong objection to its being adopted.
Từ trong câu: but, obvious, action, one, strong, this, very, indeed
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adopted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adopted trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adopted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adopted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adopted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adopted: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.