Câu tiếng Anh có từ “adopted”
128 câu thật có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adopted nghĩa là được thông qua. adopted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acquired as your own by free choice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adopted
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I adopted the child, hoping that the act might meet your approbation.
Từ trong câu: adopted, adopt, child, hope, act, meet
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The fatal marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79290. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These measures were also adopted: No one may be compelled to take knighthood nor undergo any fine for not so doing.
Từ trong câu: adopted, undergo, measure, adopt, take, fine, do
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Had earlier preventive measures been adopted, this open manifestation of a spirit of resistance to, and defiance of the law, might have been avoided.
Từ trong câu: resistance, adopted, preventive, avoid, adopt, measure, early, open
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be of interest to note the methods that have been adopted by the State in the provision of permanent accommodation.
Từ trong câu: accommodation, method, adopted, note, provision, adopt, permanent, interest
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adopted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adopted trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adopted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adopted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adopted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adopted: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.