E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adopted”

108 câu thật có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adopted nghĩa là được thông qua. adopted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acquired as your own by free choice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adopted

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The plan was therefore quite similar to that adopted by the several colleges in choosing the officers for their association.

    Từ trong câu: adopted, adopt, association, plan, therefore, quite, similar, several

    William D. Moffat, The Crimson Banner. Nguồn: Project Gutenberg #71352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adopted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adopted trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ adopted hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adopted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adopted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adopted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adopted: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.