Câu tiếng Anh có từ “adhere”
183 câu thật có từ adhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adhere nghĩa là tuân theo. adhere là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be compatible or in accordance with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adhere
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
By adhering to it she was simply fulfilling the contract she had entered into with him.
Từ trong câu: adhere, simply, fulfill, contract, enter
Elizabeth Robins Pennell, Mary Wollstonecraft. Nguồn: Project Gutenberg #22800. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For herself she had laid down rules of the most rigid economy, which she strictly adhered to.
Từ trong câu: adhere, economy, herself, lay, down, rule, strictly
Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been happy for Corneille had he adhered to his resolves to write no more for the theatre.
Từ trong câu: adhere, theatre, happy, resolve, write, theater
Mary Wollstonecraft Shelley, Lives of the most eminent literary and scientific men of France, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65317. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The members of the established church and Roman Catholics adhered to the state church as it had been for them in the past.
Từ trong câu: adhere, member, establish, church, state, past
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
That day Miss Baker had been doing a bit of washing; two pocket handkerchiefs, still moist, adhered to the window panes, drying in the sun.
Từ trong câu: adhere, wash, dry, sun, bit, day, miss, baker
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adhere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rigidly adhere | 86 lần |
| strictly adhere | 182 lần |
| adhere strictly | 127 lần |
| adhere rigidly | 33 lần |
| obstinately adhere | 28 lần |
| faithfully adhere | 44 lần |
| religiously adhere | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adhere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adhere trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ adhere hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adhere gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adhere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adhere: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.