Câu tiếng Anh có từ “additive”
65 câu thật có từ additive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: additive nghĩa là phụ gia. additive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something added to enhance food or gasoline or paint or medicine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ additive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It accepts a wide range of plasticisers and other additives, which give it differing properties.
Từ trong câu: additive, accept, wide, range, give, differ, property
«Materials science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306715 (bản sửa đổi 10304038). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This technique is the basis of additive synthesis which is covered later in the book.
Từ trong câu: additive, technique, basis, synthesis, cover, late, book
«Sound Synthesis Theory/Sound in the Time Domain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131724 (bản sửa đổi 4649824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An emulsifier is an additive which helps two liquids mix.
Chất nhũ hóa là chất phụ gia giúp hai chất lỏng trộn lẫn với nhau.
Từ trong câu: additive, emulsifier, help, liquid, mix
«Emulsifier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274685 (bản sửa đổi 10759291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although may not be countably additive, there is a weaker property which we very often find useful, called subadditivity.
Từ trong câu: additive, although, weak, property, often, find, useful, call
«Measure Theory/Outer Measure Subadditivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302354 (bản sửa đổi 2611229). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We can finally achieve what has been elusive for so long: a measure of sets of real numbers, which is countably additive.
Từ trong câu: additive, finally, achieve, elusive, long, measure, set, real
«Measure Theory/Countable Additivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302384 (bản sửa đổi 2611418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng additive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| additive inverse | 37 lần |
| countably additive | 10 lần |
| additive counterfactuals | 7 lần |
| additive blending | 32 lần |
| additive bilingualism | 7 lần |
| additive manufacturing | 18 lần |
| additive synthesis | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ additive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ additive trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ additive hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ additive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ additive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ additive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ additive: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.