Câu tiếng Anh có từ “additive”
65 câu thật có từ additive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: additive nghĩa là phụ gia. additive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: designating or involving an equation whose terms are of the first degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ additive
Any toxic additives they contain will be released into the environment.
Từ trong câu: additive, toxic, contain, release, environment
«Plastic bag ban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027299 (bản sửa đổi 10954534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When we are dealing with an abelian group, we will sometimes use so-called additive notation, writing for our binary operation and replacing with .
Từ trong câu: additive, deal, group, sometimes, use, call, notation, write
«Abstract Algebra/Group Theory/Group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236509 (bản sửa đổi 4332971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng additive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- additive inverse37 lần
- countably additive10 lần
- additive counterfactuals7 lần
- additive blending32 lần
- additive bilingualism7 lần
- additive manufacturing18 lần
- additive synthesis9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ additive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ additive trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ additive hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ additive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ additive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ additive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ additive: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.