Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “additive”

65 câu thật có từ additive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: additive nghĩa là phụ gia. additive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something added to enhance food or gasoline or paint or medicine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ additive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We have seen that continuous volumes on rings are -additive.

    Từ trong câu: additive, see, continuous, volume, ring

    «Math for Non-Geeks/Pre-measures and measures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473522 (bản sửa đổi 4664146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hydrocolloids have attained commercial significance as food additives.

    Từ trong câu: additive, attain, commercial, significance, food

    «Seaweed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23763 (bản sửa đổi 10940874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We can finally achieve what has been elusive for so long: a measure of sets of real numbers, which is countably additive.

    Từ trong câu: additive, finally, achieve, elusive, long, measure, set, real

    «Measure Theory/Countable Additivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302384 (bản sửa đổi 2611418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are made when polymers or additives have been added to a resin during processing.

    Từ trong câu: resin, additive, make, add, process

    «Materials science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306715 (bản sửa đổi 10304038). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Similarly, every continuous measure is naturally -additive, as our considerations in the previous section have shown.

    Từ trong câu: naturally, similarly, additive, every, continuous, measure, consideration, previous

    «Math for Non-Geeks/Pre-measures and measures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473522 (bản sửa đổi 4664146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng additive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
additive inverse37 lần
countably additive10 lần
additive counterfactuals7 lần
additive blending32 lần
additive bilingualism7 lần
additive manufacturing18 lần
additive synthesis9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ additive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ additive trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ additive hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ additive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ additive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ additive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ additive: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.