E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yours”

171 câu thật có từ yours hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yours nghĩa là cái của bạn, phần của các bạn (đại từ sở hữu ngôi thứ hai). yours là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a thing or things belonging to or associated with the person or people being addressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yours

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • So, in a military view, I should certainly say our position was better than yours.

    Từ trong câu: yours, military, view, certainly, position, better

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for those genealogies of yours which you just now recounted to us, Solon, they are no better than the tales of children.

    Từ trong câu: yours, now, better, tale, child

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “She is much prettier than you,” she said, “but her eyes are just like yours—at least they are the same shape and color.

    Từ trong câu: yours, shape, much, pretty, eye, like, least, color

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is nearly yours, only there are clouds; but then they are so soft and mellow: it is nicer than sunshine.

    Từ trong câu: sunshine, nice, nearly, soft, yours, cloud

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jo, dear, we all have our temptations, some far greater than yours, and it often takes us all our lives to conquer them.

    Từ trong câu: us, our, often, dear, great, live, yours, conquer

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yours

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yours trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ yours hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yours xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yours gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yours?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yours: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.