Câu tiếng Anh có từ “worst”
215 câu thật có từ worst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worst nghĩa là tệ nhất. worst là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (superlative of `bad') most wanting in quality or value or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worst
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have to work hard to do my worst, let alone my best.
Từ trong câu: worst, work, hard, bad, let, alone, best
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the worst must be in hospital at Rouen.
Từ trong câu: worst, bad, hospital
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this case it must seem to you that to part with them would be an impiety of the worst kind, a simple sacrilege!”
Từ trong câu: bad, worst, part, simple, kind, case, seem
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the worst was, that I must decide quickly, or I should miss the afternoon coach, which would take me down in time for to-night.
Từ trong câu: afternoon, must, worst, quickly, decide, coach, bad, miss
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall have to strike all over again, and the worst of it is that I don't know where to go to get fresh ones.
Từ trong câu: fresh, strike, where, worst, again, bad, know, go
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worst trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ worst hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worst: So sánh nhất (151 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.