Câu tiếng Anh có từ “worst”
144 câu thật có từ worst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worst nghĩa là tệ nhất. worst là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (superlative of `bad') most wanting in quality or value or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worst
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A few who were the worst, and the leaders of the rest, must be made examples of; the others should be driven to the street.
Từ trong câu: example, leader, worst, rest, drive, bad, make, other
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the worst was, that I must decide quickly, or I should miss the afternoon coach, which would take me down in time for to-night.
Từ trong câu: afternoon, must, worst, quickly, decide, coach, bad, miss
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if the worst should come, Great Britain could probably meet it with Christian fortitude!
Từ trong câu: bad, probably, christian, worst, meet, come, great
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worst trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ worst hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worst: So sánh nhất (107 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.