Câu tiếng Anh có từ “worst”
69 câu thật có từ worst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worst nghĩa là tệ nhất. worst là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (superlative of `bad') most wanting in quality or value or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worst
He was an ingrate of the worst kind, and a trickster.
Từ trong câu: ingrate, worst, bad, kind
Evelyn Gladys, Thoughts of a fool. Nguồn: Project Gutenberg #79325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the King took secret counsel with the worst of his nobles how the Prince was to be got rid of.
Từ trong câu: counsel, worst, rid, king, take, secret, bad, noble
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If so, it is for some reason of his own: be sure of that.—The Anteks are worst of all; they will not be reconciled....
Từ trong câu: reconcile, worst, reason, sure, bad
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps worst of all the nature of the child himself is too trivial and unpromising.
Từ trong câu: unpromising, trivial, worst, perhaps, bad, nature, child, himself
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worst trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ worst hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worst gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worst: So sánh nhất (51 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.