Câu tiếng Anh có từ “worst”
69 câu thật có từ worst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worst nghĩa là tệ nhất. worst là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (superlative of `bad') most wanting in quality or value or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worst
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Only for months at the worst, Sam; then it will spring up again in splendor such as has never been seen before.
Từ trong câu: worst, month, bad, spring, up, again, never, see
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At very worst, his own description of his rebuff will be humorous and piquant.
Từ trong câu: humorous, worst, bad, description
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In order to make sure that the worst case will not happen, there are some strategies.
Từ trong câu: bad, strategy, worst, happen, order, make, sure, case
«QuickSort», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93293 (bản sửa đổi 2409451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Remorse is the worst thing to bear, and I am afraid that I will fall a marter to it."
Từ trong câu: afraid, remorse, worst, bad, thing, bear, fall
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You speak feelingly,” I observe, conscious that such unusual earnestness denotes a conviction he will get the worst of the debate.
Từ trong câu: unusual, conviction, denote, worst, debate, speak, observe, conscious
G. J. Whyte-Melville, Bones and I. Nguồn: Project Gutenberg #71789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worst trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ worst hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worst gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worst: So sánh nhất (51 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.