Câu tiếng Anh có từ “worst”
69 câu thật có từ worst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worst nghĩa là tệ nhất. worst là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (superlative of `bad') most wanting in quality or value or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worst
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She did not even know if that was the worst that was printed about her.
Từ trong câu: worst, even, know, bad, print
James Hilton, Catherine herself. Nguồn: Project Gutenberg #71786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Robin had enough, just enough money left after their supper, to provide the worst and lowest lodging for them both.
Từ trong câu: worst, robin, enough, money, leave, supper, provide, bad
L. T. Meade, Outcast Robin. Nguồn: Project Gutenberg #75665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The worst of it was that everything depended on the strength of the move, and it was exactly this strength that was wanting.
Từ trong câu: worst, bad, everything, depend, strength, move, exactly, want
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has been in one of her worst moods all day, and nothing pleases her.
Từ trong câu: mood, worst, bad, day, nothing, please
Lucy Ellen Guernsey, Lady Betty's governess. Nguồn: Project Gutenberg #76918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to make sure that the worst case will not happen, there are some strategies.
Từ trong câu: bad, strategy, worst, happen, order, make, sure, case
«QuickSort», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93293 (bản sửa đổi 2409451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worst trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ worst hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worst gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worst: So sánh nhất (51 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.