Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workout”

67 câu thật có từ workout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workout nghĩa là tập luyện. workout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of exerting your muscles in various ways to keep fit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workout

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Yoga workouts have also been designed specifically for people with cancer and heart problems.

    Từ trong câu: workout, yoga, design, specifically, people, cancer, heart, problem

    «Ethnomedicine/Home Remedies/W - Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256183 (bản sửa đổi 3254597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It's probably the best and most enjoyable core workout I have done.

    Từ trong câu: workout, probably, best, enjoyable, core

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Is Pole Dancing an Olympic Sport?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123390 (bản sửa đổi 2165382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It's just three days till the Derby, an' we've got to give him a strong workout.

    Từ trong câu: workout, day, till, get, give, strong

    William Alexander Fraser, Thoroughbreds. Nguồn: Project Gutenberg #9088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you have felt the euphoric thrill of listening to your favourite music play during your morning workout.

    Từ trong câu: workout, euphoric, perhaps, feel, thrill, listen, favorite, music

    «Motivation and emotion/Book/2021/Pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276971 (bản sửa đổi 2740491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Between workouts the body needs to adapt to stress that has been put on it.

    Từ trong câu: adapt, stress, workout, body, need, put

    «Healthy eating habits/Post-Workout Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294812 (bản sửa đổi 2754289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workout trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ workout hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workout gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workout: may và might (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.