E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workout”

68 câu thật có từ workout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workout nghĩa là tập luyện. workout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of exerting your muscles in various ways to keep fit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Students and staff without time for an official workout will get exercise during transit.

    Từ trong câu: workout, student, staff, time, official, get, exercise, transit

    «The University of 2050/Campus Mobility and Community Connections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463177 (bản sửa đổi 4393123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whether your goal is a triathlon, a Spartan race, or losing ten pounds, scheduling your workout will help you move towards it.

    Từ trong câu: spartan, whether, goal, race, lose, ten, pound, schedule

    «Harper College/Student Success/Exercise/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248831 (bản sửa đổi 2011452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workout trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ workout hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workout gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workout: may và might (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.