Câu tiếng Anh có từ “workout”
67 câu thật có từ workout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workout nghĩa là tập luyện. workout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of exerting your muscles in various ways to keep fit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workout
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Last evening's workout, the first in more than a week, had taken its toll.
Từ trong câu: workout, last, first, week, take, toll
Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Except for flecks of foam and sweat upon his arching neck, he seemed as though he had just come out of the barn for a workout.
Từ trong câu: workout, except, sweat, neck, seem, though, come, out
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workout trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ workout hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workout gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workout: may và might (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.