Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wizened”

53 câu thật có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wizened nghĩa là bị khô héo. wizened là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lean and wrinkled by shrinkage as from age or illness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wizened

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Everything in the garden but some wizened carrots had withered away.

    Từ trong câu: carrot, wizened, everything, garden, wither, away

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In her strange fascination she had placed beside her, on the ground, two huge melons and a mammoth cabbage, and her wizened hands were folded before her, Sunday-fashion.

    Từ trong câu: melon, wizened, strange, fascination, place, beside, ground, huge

    Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her coachman, whom she questioned, had not seen anyone answering the description his mistress gave him of the wizened figure of the little Frenchman.

    Từ trong câu: anyone, description, wizened, question, see, answer, give, figure

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wind was so nipping that the ivy-leaves had become wizened and gray, each tapping incessantly upon its neighbour with a disquieting stir of her nerves.

    Từ trong câu: nerves, nerve, wizened, disquieting, wind, leaf, become, gray

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wizened

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wizened trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wizened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wizened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wizened?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wizened: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.