Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wizened”

53 câu thật có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wizened nghĩa là bị khô héo. wizened là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lean and wrinkled by shrinkage as from age or illness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wizened

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Beauty has its date, and it is the penalty of nature that girls must fade and become wizened as their grandmothers have done before them.

    Từ trong câu: wizened, beauty, date, penalty, nature, girl, fade, become

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wizened carcase of the old Turk must have been proof against fire and water, for he walked with the streaming flood up to his knees.

    Từ trong câu: wizened, old, proof, fire, water, walk, stream, flood

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wizened

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wizened trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wizened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wizened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wizened?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wizened: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.