Câu tiếng Anh có từ “wizened”
53 câu thật có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wizened nghĩa là bị khô héo. wizened là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lean and wrinkled by shrinkage as from age or illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wizened
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He wheeled and found himself looking into the wizened, parchment-like face of the little old man, whose black eyes snapped viciously.
Từ trong câu: wizened, viciously, wheel, find, himself, look, like, face
George Barr McCutcheon, Truxton King: A Story of Graustark. Nguồn: Project Gutenberg #14284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gaunt, lean-faced men, women thin to the point of emaciation, and children whose wizened faces made them look like old men, lined the route weeping for joy at their deliverance.
Từ trong câu: wizened, lean, face, man, woman, thin, point, child
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wizened
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wizened trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wizened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wizened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wizened?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wizened: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.