Câu tiếng Anh có từ “wizened”
53 câu thật có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wizened nghĩa là bị khô héo. wizened là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lean and wrinkled by shrinkage as from age or illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wizened
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Sure enough, he was waiting for her, his wizened face puckered into a smile.
Từ trong câu: wizened, sure, enough, wait, face, smile
Edna Worthley Underwood, A book of dear dead women. Nguồn: Project Gutenberg #75516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perchance even at this very instant, while the wizened little man was gazing out so dreamily, fresh horrors were being enacted.
Có lẽ ngay lúc này, trong khi người đàn ông nhỏ bé gầy gò đang mơ màng nhìn ra ngoài, những nỗi kinh hoàng mới đang diễn ra.
Từ trong câu: wizened, even, instant, little, man, gaze, out, fresh
Lewis Wingfield, My Lords of Strogue, Vol. 3 (of 3) A Chronicle of Ireland, from the Convention to the Union. Nguồn: Project Gutenberg #38863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poor, wizened old creature was rotting in life on that low stool among his former dependants, their support and scorn.
Từ trong câu: stool, wizened, poor, old, creature, life, low, among
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wizened
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wizened trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ wizened hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wizened xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wizened gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wizened?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wizened: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.