Câu tiếng Anh có từ “winding”
128 câu thật có từ winding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: winding nghĩa là quanh co. winding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by repeated turns and bends. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ winding
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We can sometimes see its mirage in the still skies beyond the winding rivers, though its sails and spars are far below the horizon’s rim.
Từ trong câu: winding, rim, sometimes, see, still, sky, beyond, wind
Earl H. Reed, The Dune Country. Nguồn: Project Gutenberg #58330. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their companions were hidden from view in a convolution of the winding road, but they were so near that their voices could be heard as they talked.
Từ trong câu: winding, hidden, view, wind, road, near, voice, hear
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had entered at a point removed from the scene of immediate operations; but two others had entered at that place, and he could see them winding among the shocks.
Từ trong câu: operation, winding, enter, point, remove, scene, immediate, other
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They moved the settle to the window, and from there Peter could see the smoke of the trains winding along the valley.
Từ trong câu: settle, window, smoke, winding, valley, move, see, train
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ winding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ winding trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ winding hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ winding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ winding gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ winding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ winding: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.